Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu: Mua vị thuốc y học cổ truyền sử dụng từ tháng 12/2020 đến hết tháng 9/2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu

2021-01-13

SỞ Y TẾ TỈNH NAM ĐỊNH

BỆNH VIỆN ĐA KHOA HẢI HẬU

 

 
 
 

Số: 39/QĐ-BVHH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 
 
 

Hải Hậu, ngày 13 tháng 01 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu: Mua vị thuốc y học cổ truyền sử dụng từ tháng 12/2020 đến hết tháng 9/2021

 

 
 

 

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN HẢI HẬU

Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Thông tư số 05/2015/TT-BYT ngày 17/3/2015 của Bộ Y tế về việc ban hành danh mục thuốc đông y, thuốc từ dược liệu và vị thuốc y học cổ truyền thuốc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế;

Căn cứ Thông tư số 50/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BYT ngày 11/5/2016 của Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;

Căn cứ Thông tư số 15/2020/TT-BYT ngày 10/8/2020 của Bộ Y tế ban hành danh mục thuốc đấu thầu, danh mục thuốc đấu thầu tập trung, danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá;

Căn cứ Thông tư 31/2016/TT-BYT ngày 10/8/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết mẫu hồ sơ mời thầu mua sắm dược liệu và vị thuốc cổ truyền tại cơ sở y tế;

Căn cứ Quyết định số 2546/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt kế hoạch, dự toán: Mua vị thuốc y học cổ truyền sử dụng từ tháng 11/2020 đến hết tháng 9/2021 Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu;

Căn cứ Quyết định số 2937/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Mua vị thuốc y học cổ truyền sử dụng từ tháng 12/2020 đến hết tháng 9/2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu;

Xét đề nghị của Tổ thẩm định tại Báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu: Mua vị thuốc y học cổ truyền sử dụng từ tháng 12/2020 đến hết tháng 9/2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu ngày 13/01/2021,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu: Mua vị thuốc y học cổ truyền sử dụng từ tháng 12/2020 đến hết tháng 9/2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu (có danh mục chi tiết kèm theo), với các nội dung sau:

  1. Nhà thầu trúng thầu:
  • Nhà thầu trúng thầu: Công ty cổ phần dược liệu Việt Nam
  • Địa chỉ: khu 8, xã Phù Ninh, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ.
  1. Giá trúng thầu: 2.834.581.050 đồng (Hai tỷ, tám trăm ba mươi tư triệu, năm trăm tám mươi mốt nghìn, không trăm năm mươi đồng)
  2. Nguồn vốn: Từ nguồn thu sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp lý khác của Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu
  3. Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói
  4. Thời gian thực hiện hợp đồng: Từ ngày ký hợp đồng đến hết tháng 9/2021

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bên mời thầu, Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định gói thầu, các nhà thầu và các tập thể cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

 

 

 

 

Nơi nhận:

  • Như Điều 2;
  • Lưu VT.

 

GIÁM ĐỐC

 

(Đã ký)

 

Hoàng Văn Chiến

 

 

PHỤ LỤC
VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN SỬ DỤNG TỪ THÁNG 11/2020 ĐẾN HẾT THÁNG 9/2021 CỦA BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN HẢI HẬU
(Kèm theo Quyết định số 39/QĐ-BVHH ngày 13/01/2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu)
TT TT
theo thông tư 05
TT theo HSMT Tên vị thuốc Tên khoa học Nguồn gốc Dạng sơ chế hoặc phương pháp chế biến Bộ phận dùng Tiêu chuẩn chất lượng Nhóm thuốc Số GPNK (nếu có) Quy cách đóng gói Đơn vị tính Đơn giá trúng thầu (VNĐ) Số
lượng
Thành tiền (VNĐ) Đơn vị trúng thầu
1 1 1 Bạch chỉ Radix Angelicae dahuricae N Thuốc phiến khô (phiến dày 1-2 mm) củ TCCS Nhóm 1   Túi 1-10kg kg     208.950 150       31.342.500 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
2 4 2 Kinh giới Herba Elsholiziae ciliatae N Thuốc phiến khô (đoạn dài khoảng 2 cm) phần
trên
TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     118.650 10         1.186.500 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
3 6 3 Quế chi Ramulus Cinnamomi N Thuốc phiến khô (đoạn ngắn khô) cành
nhỏ
TCCS Nhóm 1   Túi 1-10kg kg     118.650 150       17.797.500 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
4 9 4 Tế tân Radix et Rhizoma Asari B Thuốc phiến (đoạn dài khoảng 2 cm) rễ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     927.150 20       18.543.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
5 15 5 Cát căn Radix Puerariae thomsonii N Thuốc phiến khô (phiến dày 2cm) rễ củ TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     147.000 30         4.410.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
6 17 6 Cúc hoa Flos Chrysanthemi indici N Hoa mầu vàng khô hoa TCCS Nhóm 1   Túi 1-10kg kg     698.250 2         1.396.500 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
7 29 7 Thăng ma Rhizoma Cimicifugae B Thuốc phiến khô củ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     228.900 2            457.800 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
8 30 8 Thuyền thoái Periostracum Cicadidae B Thuốc phiến khô xác ve TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg  1.467.900 1         1.467.900 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
9 37 9 Độc hoạt Radix Angelicae pubescentis B Thuốc phiên khô (phiến dày 1,5-2mm) rễ củ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     383.250 250       95.812.500 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
10 39 10 Hy thiêm Herba Siegesbeckiae N Thuốc phiến khô thân TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     185.850 20         3.717.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
11 40 11 Ké đấu ngựa
(Thương nhĩ tử)
Fructus Xanthii strumarii N Quả khô, sạch quả TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     144.900 50         7.245.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
12 41 12 Khương hoạt Rhizoma et Radix Notopterygii B Thuốc phiến khô (phiến mỏng hoặc đoạn cắt ngắn sạch, màu nâu) thân rễ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg  1.878.450 80     150.276.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
13 44 13 Mộc qua Fructus Chaenomelis speciosae B Thái lát quả TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     312.900 120       37.548.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
14 46 14 Ngũ gia bì gai Cortex Acanthopanacis trifoliati N Thái lát vỏ thân TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     118.650 200       23.730.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
15 47 15 Phòng phong Radix Saposhnikoviae divaricatae B Thuốc phiến khô (phiến dày 1-2mm) rễ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     997.500 150     149.625.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
16 50 16 Tang ký sinh Herba Loranthi gracilifolii N Thuốc phiến khô (đoạn thân, lá, cành khô màu xám) toàn cây ký
sinh
TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     162.750 250       40.687.500 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
17 53 17 Tần giao Radix Gentianae macrophyllae B Thuốc phiến (thái lát hoặc cắt khúc ngắn, phơi khô) rễ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     848.400 50       42.420.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
18 78 18 Bồ công anh Herba Lactucae indicae N Lá rửa sạch phơi khô phần
trên mặt đất
TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     128.100 3            384.300 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
19 91 19 Kim ngân hoa Flos Lonicerae N Thuốc phiến khô (hoa chùm khô, mềm màu vàng thẫm) hoa TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     518.700 10         5.187.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
20 97 20 Thổ phục linh Rhizoma Smilacis glabrae N Thuốc phiến (khô sạch dày khoảng 1mm) thân rễ TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     198.450 150       29.767.500 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
21 102 21 Chi tử Fructus Gardeniae N Hạt chín, khô, sạch hạt TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     278.250 20         5.565.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
22 109 22 Tri mẫu Rhizoma Anemarrhenae B Thuốc phiến khô ( thái lát nhỏ)  thân rễ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     228.900 3            686.700 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
23 114 23 Hoàng bá Cortex Phellodendri B Thuốc phiến khô (lát thái mỏng) vỏ thân TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     291.900 30         8.757.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
24 116 24 Hoàng cầm Radix Scutellariae N Thuốc phiến khô (phiến dày 2mm) thân rễ TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     457.800 60       27.468.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
25 118 25 Hoàng liên Rhizoma Coptidis B Thuốc phiến khô ( Phiến dày 1,5-2mm) rễ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     547.050 5         2.735.250 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
26 133 26 Mẫu đơn bì Cortex Paeoniae suffruticosae B Thuốc phiến khô (phiến dày khoảng 2cm) vỏ thân TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     438.900 15         6.583.500 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
27 135 27 Sinh địa Radix Rehmanniae glutinosae N Thuốc phiến khô (phiến dày 1,5 - 2mm khô, nhuận) củ TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     207.900 180       37.422.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
28 137 28 Xích thược Radix Paeoniae B Phiến mỏng, khô sạch dày khoảng 3-5mm rễ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     399.000 120       47.880.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
29 151 29 Bách bộ Radix Stemonae tuberosae N Thuốc phiến khô (thái lát mỏng) thân rễ TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     158.550 2            317.100 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
30 156 30 Cát cánh Radix Platycodi grandiflori B Thuốc phiến khô (phiến dài 3cm) rễ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     447.300 2            894.600 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
31 157 31 Hạnh nhân Semen Armeniacae amarum B Hạt khô sạch hạt TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     368.550 2            737.100 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
32 162 32 Tang bạch bì Cortex Mori albae radicis N Thuốc phiến khô (dài khoảng 2cm-3cm) vỏ thân TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     202.650 2            405.300 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
33 163 33 Tiền hồ Radix Peucedani B Thuốc phiến khô (đoạn dài khoảng 2 cm) rễ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     528.150 1            528.150 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
34 171 34 Câu đằng Ramulus cum unco Uncariae N Thuốc phiến khô (đoạn dài  khoảng 3cm) móc
câu
TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     457.800 10         4.578.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
35 176 35 Thiên ma Rhizoma Gastrodiae elatae B Thuốc phiến (phiến khô, sạch dày 2-3mm) củ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     768.600 15       11.529.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
36 184 36 Phục thần Poria B Thuốc phiến khô (thái nát mỏng) nấm TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     428.400 5         2.142.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
37 185 37 Táo nhân Semen Ziziphi mauritianae N Thuốc phiến (hạt tròn, dẹp sao đến khi  vỏ đen, ruột màu vàng) hạt TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     758.100 50       37.905.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
38 187 38 Thảo quyết minh Semen Cassiae torae N Thuốc phiến (hạt chắc , vát hai đầu, sao đến khi mặt ngoài có đen) hạt TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     157.500 150       23.625.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
39 189 39 Viễn chí Radix Polygalae B Thuốc phiến (bỏ lõi, tẩm nước cam thảo, sao vàng) rễ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg  1.197.000 15       17.955.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
40 193 40 Thạch xương bồ Rhizoma Acori graminei N Thuốc phiến khô (phiến khụ , sạch dày 1,5-2mm) thân rễ TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     348.600 20         6.972.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
41 194 41 Chỉ thực Fructus Aurantiiimmaturus N Thuốc phiên khô (dày 1,5-2mm) quả
chấp non
TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     103.950 3            311.850 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
42 195 42 Chỉ xác Fructus Aurantii N Thuốc phiến khô (bỏ ruột thái lát, phơi khô) quả chấp
già
TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg       85.050 3            255.150 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
43 196 43 Hậu phác Cortex Magnoliae officinali B Thuốc phiến khô (lát mỏng hoạc đoạn ngắn 0,5-1cm) vỏ thân TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     243.600 5         1.218.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
44 198 44 Hương phụ Rhizoma Cyperi N Thuốc phiến khô (mảnh vỡ của thân rễ màu nâu đen sau khi tứ chế) rễ củ TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     198.450 50         9.922.500 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
45 200 45 Mộc hương Radix Saussureae lappae B Thuốc phiến (phiến dày 1,5 - 2mm) củ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     210.000 50       10.500.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
46 208 46 Trần bì Pericarpium Citri reticulatae perenne N Thuốc phiến (sợi hoặc mảnh nhỏ màu vàng hoặc vàng nâu) vỏ quả TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     152.250 200       30.450.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
47 211 47 Đan sâm Radix Salviae miltiorrhizae B Thuốc phiến khô (phiến dày 2-3mm hoặc đoạn dài khoảng 2cm) rễ củ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     549.150 100       54.915.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
48 212 48 Đào nhân Semen Pruni N Thuốc phiến khô (hạt hình bầu dục, sao qua) hạt TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     648.900 10         6.489.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
49 213 49 Hồng hoa Flos Carthami tinctorii B Thuốc phiến khô (cánh hoa tơi nhỏ màu hồng) hoa TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     997.500 10         9.975.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
50 216 50 Ích mẫu Herba Leonuri japonici N Thuốc khô rủa sạch cắt dài khoảng 3cm thân TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg       66.150 5            330.750 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
51 217 51 Kê huyết đằng Caulis Spatholobi N Thuốc phiến khô (phiến dày khoảng 2mm) thân
cành
TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     103.950 250       25.987.500 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
52 218 52 Khương hoàng
(Uất kim)
Rhizoma et Radix Curcumae longae N Thuốc phiến khô (phiến dày khoảng 2 mm) thân rễ TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     163.800 50         8.190.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
53 221 53 Ngưu tất Radix Achyranthis bidentatae N Thuốc phiến khô (phiến dày 1-2mm hoặc đoạn ngắn) rễ TCCS Nhóm 1   Túi 1-10kg kg     346.500 200       69.300.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
54 226 54 Xuyên khung Rhizoma Ligustici wallichii N Lát mỏng, khô sạch củ TCCS Nhóm 1   Túi 1-10kg kg     409.500 300     122.850.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
55 230 55 Hòe hoa Flos Styphnolobii japonici N Thuốc phiến khô (nụ hoa vàng sẫm) nụ hoa TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     374.850 5         1.874.250 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
56 236 56 Bạch linh Poria B Thuốc phiến khô (thái phiến nhỏ hình khô) nấm TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     423.150 250     105.787.500 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
57 245 57 Kim tiền thảo Herba Desmodii styracifolii N Thuốc phiến khô(rửa sạch, cắt ngắn, phơi khô) phần trên
mặt đất
TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     145.950 20         2.919.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
58 254 58 Trạch tả Rhizoma Alismatis N Thuốc phiến khô (thái lát) củ TCCS Nhóm 1   Túi 1-10kg kg     278.250 200       55.650.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
59 256 59 Tỳ giải Rhizoma Dioscoreae N Thuốc phiến (phiến khô sạch dày 1-2mm) củ TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     149.100 250       37.275.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
60 257 60 Xa tiền tử Semen Plantaginis B Hạt khô sạch hạt TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     299.250 3            897.750 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
61 258 61 Ý dĩ Semen Coicis N Thuốc phiến hạt sao vàng sẫm hạt TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     132.300 400       52.920.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
62 278 62 Sơn tra Fructus Mali N Quả khô, sạch quả TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg       98.700 3            296.100 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
63 279 63 Thương truật Rhizoma Atractylodis B Thuốc phiến khô (lát mỏng, sạch khô) thân rễ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     556.500 150       83.475.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
64 282 64 Liên nhục Semen Nelumbinis N Thuốc phiến khô (hạt tròn hoặc vỡ đôi, vỏ mỏng đỏ khô sạch) hạt TCCS Nhóm 1   Túi 1-10kg kg     388.500 200       77.700.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
65 295 65 Bạch thược Radix Paeoniae lactiflorae B Thuốc phiến khô (phiến dày 0,5-1mm) rễ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     404.250 250     101.062.500 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
66 296 66 Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ /quy râu) Radix Angelicae sinensis N Thuốc phiến khô (phiến dày1,5-2mm) rễ củ TCCS Nhóm 1   Túi 1-10kg kg     728.700 350     255.045.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
67 298 67 Hà thủ ô đỏ Radix Fallopiae multiflorae N Thuốc phiến khô (dày 1-2mm) củ TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     367.500 200       73.500.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
68 299 68 Long nhãn Arillus Longan N Qủa khô, sạch (bỏ vỏ hạt) áo hạt TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     367.500 5         1.837.500 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
69 301 69 Thục địa Radix Rehmanniae glutinosae praeparata N Thuốc phiến (lát mỏng khô sạch, dày khoảng 1mm) củ TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     296.100 150       44.415.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
70 303 70 Câu kỷ tử Fructus Lycii B Thuốc phiến khô (quả nhỏ màu đỏ thẫm hoặc đỏ cam) quả TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     399.000 200       79.800.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
71 307 71 Ngọc trúc Rhizoma Polygonati odorati B Thuốc phiến khô (thái lát nhỏ) thân rễ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     399.000 5         1.995.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
72 312 72 Ba kích Radix Morindae officinalis N Thuốc phiến khô (bỏ lõi, thái lát cắt đoạn ngắn) rễ TCCS Nhóm 1   Túi 1-10kg kg     897.750 50       44.887.500 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
73 315 73 Cẩu tích Rhizoma Cibotii N Thuốc phiến khô ( phiến dày khoảng 2mm) thân rễ TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     102.900 200       20.580.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
74 316 74 Cốt toái bổ Rhizoma Drynariae N Thuốc phiến khô (phiến dày 1-2mm) thân rễ TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     189.000 200       37.800.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
75 319 75 Đỗ trọng Cortex Eucommiae N Thuốc phiến khô (vỏ màu trắng đen co tơ trắng giữa lát căt) vỏ thân TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     247.800 350       86.730.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
76 327 76 Tục đoạn Radix Dipsaci N Thuốc phiến (lát mỏng khô, sạch hoặc đoạn dài khoảng 3 cm) rễ TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     352.800 150       52.920.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
77 328 77 Bạch truật Rhizoma Atractylodis macrocephalae B Thuốc phiến khô (phiến dày 1-2mm) thân rễ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     472.500 120       56.700.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
78 329 78 Cam thảo Radix Glycyrrhizae B Thuốc phiến khô (phiến dày 2-2,5mm) thân TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     404.250 180       72.765.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
79 330 79 Đại táo Fructus Ziziphi jujubae B Thuốc phiến (quả phơi khô) quả TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     189.000 350       66.150.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
80 331 80 Đảng sâm Radix Codonopsis N Thuốc phiến khô (phiến dày 1-2mm hoặc đoạn ngắn) rễ TCCS Nhóm 2   Túi 1-10kg kg     887.250 150     133.087.500 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
81 333 81 Hoài sơn TuberDioscoreaepersimilis N Thuốc phiến khô (phiến dày 1-1,5mm, sao vàng) củ TCCS Nhóm 1   Túi 1-10kg kg     239.400 30         7.182.000 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
82 334 82 Hoàng kỳ (bạch kỳ) Radix Astragali membranacei B Thuốc phiến khô (phiến dày 1,5-2mm, hoặc đoạn ngắn tẩm mật rễ TCCS Nhóm 2 7501/BYT-YDCT, 7140/BYT-YDCT Túi 1-10kg kg     418.950 50       20.947.500 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
    Tổng cộng: 82 khoản                      2.834.581.050  
    Bằng chữ: Hai tỷ tám trăm ba mươi tư triệu năm trăm tám mươi mốt nghìn không trăm năm mươi đồng./.          
    Ghi chú:                          
     Giá trúng thầu: Tính theo Đồng Việt Nam (VNĐ), đã có thuế giá trị gia tăng (VAT), chi phí vận chuyển, chi phí khác.        
                       

Công khai tài chính
Thông tin đấu thầu
Tin Tức
Giới thiệu